Home / Học solidworks 2014 / Học solidwork 2014_Các công cụ ràng buộc hình học

Học solidwork 2014_Các công cụ ràng buộc hình học

Quan hệ hình học Các đối tượng để chọn Kết quả các quan hệ Biểu tượng
Ngang và thẳng đứng Một hoặc nhiều đường thẳng, hai hoặc nhiều điểm Các đường thẳng sẽ nằm ngang hoặc thẳng đứng (như được định nghĩa bởi không gian phác thảo hiện tại). Các điểm được sắp xếp theo chiều  ngang hoặc chiều thẳng đứng  

swcongcu1

 

Trùng phương Hai hoặc nhiều

đường thẳng.

Các đối tượng nằm trên cùng

một đường thẳng dài vô hạn.

 swcongcu2
Cung trùng Hai hoặc nhiều cung Các đối tượng có cùng tâm và bán kính.  swcongcu3
Vuông góc Hai đường. Hai đối tượng vuông góc với

nhau.

 swcongcu4
Song song Hai hoặc nhiều

đường thẳng.

 

Một đường thẳng và một mặt phẳng (hoặc một mặt có tính phẳng) trong một phác thảo 3D.

Các đối tượng song song với

nhau.

 

Đường thẳng song song với

mặt được chọn.

 swcongcu5
Song Song YZ Một đường thẳng và một mặt phẳng (hoặc một mặt có tính phẳng) trong một phác thảo 3D. Đường thẳng, mặt phẳng được chọn song song với mặt phẳng YZ.  swcongcu6
Song Song ZX Một đường thẳng và một mặt phẳng (hoặc một mặt có tính phẳng) trong một phác thảo 3D. Đường thẳng, mặt phẳng được chọn song song với mặt phẳng ZX.  swcongcu7
Dọc theo Z Một đường thẳng và một mặt phẳng (hoặc một mặt có tính phẳng) trong một phác thảo 3D. Đường thẳng vuông góc với

mặt được chọn.

 

 swcongcu8
Các quan hệ đối với các trục tọa độ được gọi là dọc theo X, dọc theo Y, dọc Z. Các mối quan hệ đói với một mặt phẳng được gọi là ngang, dọc và vuông góc.  swcongcu9
Tiếp tuyến Một Cung, ellipse, hoặc spline, và đường thẳng hoặc cung. Hai đối tượng tiếp tuyến với

nhau.

 swcongcu10
Đồng tâm Hai hoặc nhiều cung, một điểm và một cung. Các cung đồng tâm.  swcongcu11
Trung điểm Hai đường thẳng

hoặc một điểm và

một đường thẳng.

Điểm là trung điểm của đường.  swcongcu12
Giao Hai đường thẳng và một điểm. Hai đường thẳng giao nhau tại

điểm.

 swcongcu13
Trùng Một điểm hoặc một đường, cung hoặc elip. Điểm nằm trên đường, cung

hoặc ellipse.

 swcongcu14
Bằng nhau Hai hoặc nhiều

đường, hai hoặc nhiều cung.

Độ dài đường hoặc bán kính

bằng nhau.

 swcongcu15
Độ cong bằng

nhau

2 splines Bán kính của độ cong và

vecto (hướng) tương ứng giữa

2 Spline.

 swcongcu16
Đối xứng Một đường tâm và hai điểm,hai đường, hai cung, hai elip. Các đối tượng cách đều nhau

từ đường tâm, trên một đường

vuông góc với đường tâm.

 

 swcongcu17
Cố định Bất kỳ đối tượng. Kích cỡ và vị trí của đối tượng

được cố định. tuy nhiên, các

điểm đầu của đường cố định

có thể di chuyển dọc theo

đường vô hạn chứa nó. Các

điểm đầu của một cung hoặc

đoạn elip có thể di chuyển dọc

theo đường tròn hoặc elip

chứa nó.

 swcongcu18
Giao nhau tại một điểm Một phác thảo điểm và một trục, một cạnh, một đường hoặc một Spline. Điểm phác thảo nằm trên trục

của trục, cạnh hoặc các đoạn

cong trên mặt phảng phác

thảo. Quan hệ giao nhau tại

điểm đươc sử dụng trong

Sweeps with Guide Curves.

 

 swcongcu19
Nhập các điểm Hai điểm phác thảo hoặc hai điểm đầu. Hai điểm được xác nhập thành

một điểm.

 swcongcu20

Leave a Reply

Your email address will not be published.