Home / Xây dựng / Một số thuật ngữ dùng trong xây dựng

Một số thuật ngữ dùng trong xây dựng

  1. Tuyển Nhân viên-Giảng viên 2017
  2. Bộ Ebook Cơ khí chuyên ngành 600 file
  3. Khóa học nhiều người đăng ký
  1.  File cài đặt cơ khí mới nhất Free
  2. Bộ DVD tự học tiếng Anh chuyên ngành
  3. Danh sách DVD CAD CAM tự học rẻ

Nắm được các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành giúp cho các bạn trong ngành xây dựng có khả năng hợp tác với nhiều đối tác nước ngoài tăng tính chuyên nghiệp cũng như thăng tiến trong công việc.

Dưới đây là một số thuật ngữ thường dùng trong xây dựng:

Concrete aggregate: cốt liệu bê tông (cát và sỏi)

Concrete mixer/gravity mixer : Máy trộn bê tông

Contractor’s name plate : Biển ghi tên Nhà thầu

Stack of bricks : đống gạch, chồng gạch

Stacked shutter boards Đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha

Standard brick : gạch tiêu chuẩn

Stretching bond : cách xây hàng dài

Stretching course : hàng, lớp xây dọc

Tender : Đấu thầu, dự thầu

Tenderer : Người dự thầu

Instructions to tenderers : Hướng dẫn cho người dự thầu

Form of  tender : Mẫu đơn dự thầu

Scope of works : Nội dung công tác

Notice to commence the works : Lệnh khởi công

Main contractor: Nhà thầu chính

Subcontractor : Thầu phụ

English cross bond/Saint Andrew’s cross bond : cách xây chéo kiểu Anh

Feeder skip : Thùng tiếp liệu

Fence : bờ rào, tường rào

First course : hàng /lớp gạch đầu tiên

Float : bàn xoa

Gate : Cửa

Heading bond : cách xây hàng ngang

Heading course : hàng, lớp xây ngang

Hose: ống nước

Ladder : cái thang

Latrine : nhà vệ sinh

Laying – on – trowel : bàn san vữa

Mallet : Cái vồ

Masonry bonds : Các cách xây

Mixer operator : công nhân đứng máy trộn vữa bê tông

Quotation : Bảng báo giá

Bill of quantities : Dự toán khối lượng

Deadline for submission of tenders : Hạn chót nạp dự thầu

Contract: Hợp đồng

Letter of award : Văn bản giao thầu

Main contract : Hợp đồng chính

Subcontract : Hợp đồng phụ

General conditions of contract : Các điều kiện tổng quát của hợp đồng

Contract price : Giá trị hợp đồng

English bond : Xếp mạch kiểu Anh

Mixing drum : Trống trộn bê tông

Mortar : vữa

Mortar pan: thùng vữa

Plumb bob  : dây dọi, quả dọi

Racking back : đầu chờ xây

Removable gate : Cửa tháo rời được

Shutter : cốp pha

Signboard  : Bảng báo hiệu

Site fence : tường rào công trường

Site hut  : Lán

Spirit level : ống ni vô của thợ xây

Lump sum contract : Hợp đồng giao khoán

Unit price : Đơn giá

Commencement date : Ngày khởi công

Completion date : Ngày hoàn thành

Inspection : Kiểm tra, thanh tra

Acceptance : Nghiệm thu

Handing over : Bàn giao

Participants : Người tham dự

Owner’s representative: Đại diện chủ đầu tư

Supervisor: Giám sát

Site manager: Chỉ huy trưởng công trình

Site engineer: Kỹ sư trưởng công trình

Trade : một nghành nghề, một chuyên nghành

Specialized trade : chuyên nghành

Soil investgation : thăm dò điạ chất

Soil boring : khoan đất

Survey : khảo sát, đo đạc

Triangulation : tam giác đạt

Architecture : thuộc về kiến trúc

Structure : kết cấu

Mechanics : cơ khí, cơ khí học

Architectural : thuộc về kiến trúc

Structural : thuộc về kết cấu

Mechanical : thuộc về cơ khí, thuộc về nước

Water supply : cấp nước

Drainage : thoát nước

Waste water : nước thải

Sewage : nước thải trong ống

Sewer : ống cống

Sewerage : hệ thống ống cống

Ventilation : thông gió

Ventilation system : hệ thống thông gió

Air conditioning : điều hòa không khí

Heating system : hệ thống sưởi

Interior decoration : trang trí nội thất

Resident architect : Kiến trúc sư thường trú

Supervisor : giám sát

Site manager : Trưởng công trình

Officer in charge of safe and hygiene:Viên chức phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môitrường.

Quality engineer : Kỹ sư chất lượng

Site engineer : Kỹ sư công trường

Chief of construction group : đội trưởng

Chemical engineer : Kỹ sư hóa

Soil engineer : Kỹ sư địa chất

Surveyor : Trắc đạt viên, khảo sát viên

Quantity surveyor : Dự toán viên

Craftsman : Nghệ nhân

Storekeeper : Thủ kho

Worker : Công nhân

Mate : Thợ phụ

Carpenter :Thợ mộc sàn nhà, coffa

Joiner : Thợ mộc bàn ghế, trang trí nội thất

Electrician : Thợ điện

Plumber : Thợ ống nước

Steel-fixer : Thợ sắt

Welder : Thợ hàn

Scaffolder : Thợ giàn giáo

Angle brace/angle tie in the scaffold : thanh giằng góc ở giàn giáo

Brick wall : Tường gạch

Buiding site : Công trường xây dựng

Concrete base course : cửa sổ tầng hầm

Concrete floor : Sàn bê tông

Landscaping : tạo cảnh ngoại vi

Owner : Chủ nhà, Chủ đầu tư

Contracting officer’s : Viên chức quản lý hợp đồng

Owner’s representative : đại diện chủ đầu tư

Contracting officer’s representative : Đại diện viên chức quản lý hợp đồng

Consultant : Tư vấn

Superintending Officer : Tổng công trình sư

Guard board : tấm chắn, tấm bảo vệ

Hollow block wall : Tường xây bằng gạch lỗ

Jamb : Đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa

Ledger : thanh ngang, gióng ngang

Motar trough : Chậu vữa

Outside cellar steps : cửa sổ buồng công trình phụ

Reinforced concrete lintel : Lanh tô bê tông cốt thép

Upper floor: Tầng trên

Utility room door : cửa buồng công trình phụ

Utility room window : cửa sổ buồng công trình phụ

Foreman : Cai, tổ trưởng

Structural engineer : Kỹ sư kết cấu

Construction engineer :  Kỹ sư xây dựng

Civil engineer : Kỹ sư công chánh

Electrical engineer : Kỹ sư điện

Water works engineer : Kỹ sư nước

Sanitary engineer : Kỹ sư thoát nước

Mechanical engineer : Kỹ sư cơ khí

 

 

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Leave a Reply

Your email address will not be published.