Home / Thiết kế Nx9 / Nx9_08.Profile

Nx9_08.Profile

  1. Tuyển Nhân viên-Giảng viên 2017
  2. Bộ Ebook Cơ khí chuyên ngành 600 file
  3. Khóa học nhiều người đăng ký
  1.  File cài đặt cơ khí mới nhất Free
  2. Bộ DVD tự học tiếng Anh chuyên ngành
  3. Danh sách DVD CAD CAM tự học rẻ

Vẽ đoạn thẳng và cung tròn liên tiếp

Chọn  hoặc vào Insert > Sketch Curve > Profile

Chọn điểm bắt đầu vẽ, di chuyển chuột đến điểm kế, giữ chuột trái bo cung để chuyển sang vẽ cung tròn.

 linenx9.1

 

Line

Vẽ đoạn thẳng

Chọn  hoặc vào Insert > Sketch Curve > Line

 

Vẽ đường thẳng với kích thước và góc tương đối với đường thẳng

Chọn 2 điểm bất kỳ

 linenx9.2

 

Vẽ cung tròn

Có 2 cách vẽ:

 

 Điểm đầu, điểm cuối, bán kính

 

 Tâm, điểm đầu, điểm cuối

 

Chọn 3 điểm mà cung tròn đi qua

 linenx9.3

 

Circle: Vẽ đường tròn

Có 2 cách vẽ

Tâm và đường kính

2 điểm và đường kính

Chọn 3 điểm mà đường tròn đi qua

 linenx9.4

 

Fillet: Bo cung

Có thể chọn cắt bỏ hoặc không bỏ phần bo cung

 

linenx9.5

 

Chamfer: Vạt góc

Chọn hai đường cần vạt góc, chọn khoảng cách, góc…

Symmét: kích thước cạnh vạt.

Asymmét: khoảng cách từ một điểm (điểm giao nhau) đến điểm vạt.

Offset and Angle: góc và khoảng cách từ điểm giao nhau đến điểm vạt trên đường được chọn đầu tiên.

Rectangle: Vẽ hình chữ nhật

Vẽ bằng 2 điểm hình ngang.

Vẽ bằng 3 điểm hình nghiêng.

Vẽ bằng tâm, 2 điểm với góc quay lựa chọn và kích thước.

 linenx9.6

 

 

Polygon: Vẽ đa giác đều

 

 

Chọn 1 điểm bắt đầu vẽ, chọn số cạnh, và kích thước

Trong Size: kích thước gồm góc xoay so với trục X và Inscribed Radius (bán kính đường tròn nội tiếp đa giác); Circumscribed Radius (bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác); Side Length (chiều dài từ tâm đến đỉnh của đa giác).

 linenx9.7

 

Studio Spline: Đường cong

Type: Through Points (đường chạy theo điểm) và By Poles (đường chạy theo cực)

Chọn bậc tự do cho đường. Chọn đường kín hoặc hở

 linenx9.8

 

Ellipse: Vẽ ellipse

Chọn tâm, bán kính lớn, bán kính nhỏ, góc quay so với trục  linenx9.9

 

 

Conic

 

Vẽ đường cong với điểm đầu, điểm cuối, và điểm đỉnh.

Nhập giá trị Rho: độ nhọn của đường cong (0 < Rho < 1)

 linenx9.10

Helix

Vẽ curve dạng đường helix

 

Angle: góc bắt đầu

 

Diameter: Đường kính ngoài

 

Pitch: Bước xoắn

 

Length: Chiều dài curve

 

 linenx9.11

 

linenx9.12

 

Pattern Curve

Sử dụng lệnh pattern cho điểm, đường cong, biên.

Có thể pattern theo 3 kiểu:

Mục Spacing:

 Count and Pitch: số hình Pattern và khoảng cách giữa các hình.

 Count and Span: số hình Pattern và tổng khoảng cách giữa chúng (tự động chia khoảng cách giữa các hình).

 Pitch and span: khoảng cách giữa các hình và tổng khoảng cách giữa chúng.

 

Linear

 

 Chọn đối tượng cần pattern.

Direction 1, Count = 3.

Chọn hướng và số đối tượng.

Pitch Distance

Khoảng cách giữa 2 đối tượng.

Span Distance

Tổng khoảng cách các đối tượng.

Direction 2, Count = 2.

Chọn hướng thứ 2 và số đối tượng.

 linenx9.13  
Circular

 

 Chọn đối tượng cần pattern.

Pitch Angle

Góc giữa 2 đối tượng liên tiếp

Span Angle

Count = 5.

Đặt số đối tượng

 

 linenx9.14  
General Pattern

 

 Chọn đối tượng cần pattern

Chọn hệ góc tọa độ theo điểm hoặc CXYZ cho đường

Chọn hệ góc tọa độ theo điểm hoặc hệ hoặc nhiều điểm, hệ cho đường pattern

Oriention = Follow Pattern

 linenx9.15

Offset Curve

Chọn đối tượng cần offset, đặt giá trị khoảng cách offset, chọn hướng, chọn số lần copy.

linenx9.16

Distance: Offset theo khoảng cách, chọn số lần copy, chọn hướng.

Draft: chọn đường, chọn chiều cao, góc nghiêng, số lần copy.

Law control: chọn theo luật offset

3D Axial: Offset theo 3D

Mirror Curve

Chọn đối tượng cần chiếu, chọn đường tâm chiếu (CEnter Line).

linenx9.17

Quick Trim 

Cắt phần thừa ra của đường khi vẽ

 

linenx9.18

 

 

 Quick Extend 

Nối dài đường tới 1 đường khác

linenx9.19

 

Text

Tạo chữ trên mặt phẳng, mặt cong, dọc theo đường.

 Circular Blend Curve 

Nối 2 đường 3D lại với nhau theo tiếp tuyến tại 2 điểm nối với đường.

Chọn lần lượt 2 đường cần nối lại, chọn điểm làm bán kính.

linenx9.20linenx9.21

Đường giao nhau

linenx9.22

 

1: hình, khối

2: mặt, tấm

3: đường giao nhau

Isoparamét Curve 

Tạo vector tham số U/V

 Section Curve 

Tạo đường giao nhau giữa mặt và vật, mặt, đường.

Trong phần Type, có 4 lựa chọn: Selected Planes, Parallel Planes, Radial Planes, Planes Perpendicular to Curve.

 Selected Planes: chọn đối tượng, chọn mặt (mặt XZ) đã có hoặc tạo mặt trong phần Specify Plane

linenx9.23

 Parallel Planes: chọn đối tượng, chọn mặt (có thể tạo), chọn điểm đầu, điểm cuối (nhập giá trị kích thước) và chọn bước nhảy.

linenx9.24

 Radial Planes: chọn đối tượng, chọn vector, chọn điểm, chọn góc bắt đầu, góc kết thúc, bước góc.

 

linenx9.25

 Planes Perpendicular to Curve: chọn đối tượng, chọn đường. Trong phần Planes Location, mục Spacing có 5 lựa chọn:

o Equal Arc Length: chọn phần trăm bắt đầu và kết thúc đường, chọn số lần copy.

o Equal Parameters: tương tự như trên.

Geometry Progression: cũng chọn như phần trên, có thêm phần Ratio. Ratio lớn hơn bằng 1 thì giống như trên, lớn hơn 1 thì điểm bắt đầu tại điểm đầu và chia theo tỉ lệ cho tới điểm cuối, và nhỏ hơn 1 thì ngược lại.

o Incremenl Arc Length: chia theo góc so với đường.

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Leave a Reply

Your email address will not be published.