Home / Thiết kế Nx9 / Nx9_09.Thao tác với các thành phần dựng hình

Nx9_09.Thao tác với các thành phần dựng hình

  1. Tuyển Nhân viên-Giảng viên 2017
  2. Bộ Ebook Cơ khí chuyên ngành 600 file
  3. Khóa học nhiều người đăng ký
  1.  File cài đặt cơ khí mới nhất Free
  2. Bộ DVD tự học tiếng Anh chuyên ngành
  3. Danh sách DVD CAD CAM tự học rẻ

thaotacnx9.1 thaotacnx9.2

Để tạo mặt phẳng tham chiếu, làm theo bước sau:

 B1: Insert > Datum/Point > Datum Plane

Hoặc chọn lệnh Datum Plane trên thanh công cụ.

 B2: Chọn các loại quy chiếu mặt từ mục Type (theo mục đích cần làm).

a. At Distance: Tạo mặt quy chiếu song song với 1 mặt nào đó với khoảng cách cho trước.

 

B1: Insert > Datum/Point > Datum Plane.

B2: Chọn At Distance. 

B3: Chọn 1 mặt phẳng (mặt phẳng cần tạo song song với mặt phẳng chọn).

B4: Nhập giá trị Offset > OK.

 thaotacnx9.3

 

b. At Angle: Tạo mặt quy chiếu với 1 góc xác định so với mặt khác.

 

B1: Insert > Datum/Point > Datum Plane.

 

 B2: Chọn At Angle .

 

B3: Chọn mặt phẳng và 1 cạnh để tạo góc > OK

 

 thaotacnx9.4

Bisector: Tạo mặt tham chiếu nằm giữa 2 mặt được chọn (2 mặt phẳng được chọn phải song song nhau).

 

B1: Insert > Datum/Point> Datum Plane.

B2: Chọn Bisector. 

B3: Chọn mặt phẳng thứ nhất > chọn mặt phẳng thứ 2 > OK.

 thaotacnx9.5

 

c. Tangent: Tạo mặt quy chiếu tiếp xúc với 1 mặt cong và có thể là tiếp xúc giữa 2 body

B1: Insert > Datum/Point> Datum Plane .

B2: Chọn tangent .

B3: Chọn mặt trụ > chọn 1 mặt phẳng có tính tương đối với mặt phẳng đó > OK

 thaotacnx9.6

 

d. Curves and Points: Tạo mặt phẳng qua 1 đường và 1 điểm, qua 3 điểm.

B1: Insert > Datum/Point > Datum Plane.

B2: Chọn Curves and Point Subtype.

B3: Chọn 1 đường thẳng và 1 điểm, hay 3 điểm để mặt phẳng đi qua > OK

 thaotacnx9.7

 

 Trục chuẩn-Datum Axis 

Tạo trục chuẩn theo Type:

thaotacnx9.8 thaotacnx9.9

 

Tạo hệ trục chuẩn.

 Tạo theo trục X, trục Y (trục Z) và góc tọa độ.

 Tạo theo trục Y, trục Z và góc tọa độ.

 Tạo theo việc quay, di chuyển trực tiếp trên hệ trục có sẵn.

 Tạo theo 3 mặt phẳng

 Tạo theo góc tọa độ, điểm trên trục X và trục Y.

Point 

Tạo điểm bằng cách chọn hoặc nhập giá trị tọa độ

Line 

Vẽ đường thẳng

Điểm bắt đầu: chọn phỏng đoán, điểm, tiếp tuyến.

Điểm kết thúc: chọn phỏng đoán, điểm, tiếp tuyến, theo phương trục X, trục Y, trục Z, tạo 1 góc so với đường, vuông góc với mặt.

Arc/Circle 

Vẽ cung tròn với 3 điểm hoặc tâm và 2 điểm

Mỗi điểm có thể chọn theo điểm, tiếp xúc…

 Lines And Arcs 

 Line Point-Point: đường thẳng đi qua 2 điểm.

 Line Point-XYZ: đường thẳng đi qua 1 điểm và theo hướng trục X hoặc Y hoặc Z.

 Line Point-Parallel: đường thẳng qua 1 điểm và song song với 1 đường thẳng khác.

 Line Point-Perpendicular: đường thẳng qua 1 điểm và vuông góc với 1 đường thẳng khác.

 Line Point-tangent: đường thẳng qua 1 điểm và tiếp tuyến với 1 đường cong.

 Line tangent-tangent: đường thẳng tiếp tuyến với 2 đường cong.

 Arc Point-Point-Point: cung tròn qua 3 điểm.

 Arc Point-Point-tangent: cung tròn qua 2 điểm và tiếp tuyến với 1 đường.

 Arc tangent-tangent-tangent: cung tròn tiếp tuyến với 3 đường.

 Arc tangent-tangent-Radius: cung tròn tiếp tuyến với 2 đường và bán kính.

 Circle Point-Point-Point: đường tròn qua 3 điểm.

 Circle Point-Point-tangent: đường tròn qua 2 điểm và tiếp tuyến với 1 đường.

 Circle tangent-tangent-tangent: đường tròn tiếp tuyến với 3 đường.

Circle tangent-tangent-Radius: đường tròn tiếp tuyến với 2 đường và bán kính.

Lệnh Extrude 

Chọn đường hoặc tạo đường cần extrude.

Chọn hướng cần extrude.

 thaotacnx9.10

 

 

Trong mục Limits:

 

 thaotacnx9.11  

 

 Value: giá trị kích thước cần extrude

 

 Symét value: kích thước được nhập vào sẽ được chia đểu ra theo 2 bên, điểm đầu và điểm cuối có kích thước như nhau.

 

 Until Next: đùn đến mặt kế tiếp.

 

 Until Selected: giới hạn được chọn cho điểm đầu hoặc điểm cuối hoặc cả hai.

 

 Until Extended: nối phần extrude vào mặt hoặc vật được chọn.

 

 Through All: Cắt xuyên suốt

 

Mục Boolean:

 

Mục Darft: tạo góc nghiêng cho khối (section là đường được chọn extrude)

 

None: tạo khối mặc định  

thaotacnx9.12 thaotacnx9.13

Mục Offset: tạo Offset khối từ section.

 

thaotacnx9.14

 

 

 

 

 

SingleSided: tạo Offset 1 phía so với section. Two-Sided: Offset về 2 phía Symmét: Offset đều về 2 phía so với section.

thaotacnx9.15

Mục Setting: phần Body Type chọn Solid nếu tạo khối; chọn Sheet nếu tạo tấm.

Revolve 

Chọn đối tượng hoặc tạo đối tượng cần revolve

Chọn hướng trục xoay, chọn điểm tâm quay.

1: đối tượng được chọn

2: góc quay từ 0 đến 180O

 thaotacnx9.16

Mục Limits:

 Value: nhập giá trị góc đầu, góc cuối.

 Until Selected: chọn mặt, mặt khối, mặt chuẩn để làm góc đầu hoặc góc cuối.

Mục Boolean: tương tự như phần Extrude.

Mục Offset: chỉ có Two-Sided, cũng tương tự như Extrude.

Block 

Tạo khối hình hộp.

thaotacnx9.17

 

Mục Type:

 

 Origin and Edge Lengths: chọn 1 điểm và nhập giá trị chiều dài, chiều rộng và chiều cao.

 Two Points and Height: chọn 2 điểm và nhập giá trị chiều cao.

 Two Diagonal Points: chọn 2 điểm đối diện nhau của khối.

Mục Boolean: tương tự như phần Extrude.

 Cylinder 

Tạo khối hình trụ tròn

thaotacnx9.18

Mục Type:

 Axis, Diameter, and Height: chọn trục với hướng cần tạo hình trụ, chọn điểm bắt đầu, nhập giá trị đường kính và chiều cao.

 Arc and Height: chọn cung tròn, hướng và nhập giá trị chiều cao.

Mục Boolean: tương tự như phần Extrude.

Cone tạo hình nón  

thaotacnx9.19

Mục Type:

 Diameters and Height: chọn trục với hướng cần tạo, chọn điểm bắt đầu, nhập đường kính tại điểm bắt đầu, đường kính đỉnh và chiều cao.

 Diameters and Half Angle: chọn trục với hướng cần tạo, chọn điểm bắt đầu, nhập đường kính tại điểm bắt đầu, đường kính đỉnh và góc nửa của hình nón.

 Base Diameter, Height, and Half Angle: chọn trục với hướng cần tạo, chọn điểm bắt đầu, nhập đường kính tại điểm bắt đầu, chiều cao và góc nửa của hình nón.

 Top Diameter, Height, and Half Angle: chọn trục với hướng cần tạo, chọn điểm bắt đầu, nhập đường kính tại điểm đỉnh, chiều cao và góc nửa của hình nón.

 Two Coaxial Arcs: chọn 2 cung tròn. Hình nón được tạo ra trên cung tròn đầu tiên và chiều cao từ cung tròn đầu đến tâm cung tròn thứ 2.

Mục Boolean: tương tự như phần Extrude.

 

 SphereTạo hình cầu

thaotacnx9.20

Mục Type:

 

 CEnter Point and Diameter: chọn điểm làm tâm và nhập giá trị đường kính.

 Arc: chọn cung tròn.

Mục Boolean: tương tự như phần Extrude.

Hole: Tạo lỗ

 

 

 Các loại lỗ:

 

General Hole: lỗ thường .

Drill Size Hole: lỗ khoan .

Screw Clearance Hole: lỗ vít.

Threaded Hole: lỗ ren .

Series Hole: lỗ suốt .

 

 Các bước thực hiện:

 

B1: Insert > Design Featur > Hole 

B2: Chọn loại lỗ.

B3: Chọn mặt phẳng đặt lỗ.

B4: Chọn vị trí đặt lỗ

B5: Hiệu chỉnh kích thước > Finish Sketch.

B6: Hiệu chỉnh các kích thước lỗ > OK.

 thaotacnx9.21

 

 Boss 

Tạo khối trụ tròn hoặc cone trên bề mặt.

Chọn mặt, điểm, nhập đường kính, chiều cao góc nghiêng.

Pocket 

Tạo hốc trên khối. hốc tròn, hốc chữ nhật,

Chọn mặt, nhập đường kính (chiều dài, chiều rộng), chiều sâu, góc bo.

Pad 

Tạo khối chữ nhật trên 1 khối.

Chọn mặt của khối, chọn điểm, nhập giá trị dài, rộng, cao, góc bo.

 Emboss 

Tạo 1 khối bằng cách chiếu 1 section lên các bề mặt phẳng được giới hạn.

Thread: tạo ren.

Các bước thực hiện:

B1: Insert > Design Feature > Thread

B2: Chọn deiled > chọn Right Handed (or Left Handed)

B3: Chọn thân tạo ren

B4: Nhập giá trị > OK.

 

thaotacnx9.22

 

Tạo mặt nghiêng

thaotacnx9.23

Các bước thực hiện:

thaotacnx9.24

B1: Insert > Deil Feature > Draft.

B2: Chọn hướng nghiêng.

B3: Chọn mặt phẳng tạo góc.

B4: Chọn mặt phẳng tạo cạnh góc nghiêng.

B5: Nhập giá trị góc > OK.

Associative Copy

Pattern Feature 

Linear: chọn hướng cần pattern. Chọn được theo 2 hướng

thaotacnx9.25

Circular: chọn hướng, tâm

o Count and pitch: điếm số hình pattern và khoảng cách giữa các hình.

o Count and span: điếm số hình pattern và tổng khoảng cách giữa chúng (tự động chia khoảng cách giữa các hình).

o Pitch and span: khoảng cách giữa các hình và tổng khoảng cách giữa chúng.

 List: chọn số lần pattern, chọn giá trị từng lần pattern

 

thaotacnx9.26

 

 

 Chọn Radiate để pattern với các bán kính cách đều nhau.

Polygon: chọn hướng, tâm, số cạnh.

 

1: Số cạnh là 6 và mỗi cạnh là 4

2: chọn Pitch along Side

3: góc

Chọn Radiate nếu muốn pattern với các đa giác cách đều nhau

 

 thaotacnx9.27

 

Spiral: pattern theo hình xoắn ốc.

Chọn hướng xoắn trái hoặc phải.

Chọn tổng số vòng hoặc tổng góc.

Nhập số vòng nếu chọn theo vòng và nhập giá trị góc nếu chọn theo góc.

Nhập bán kính 1 vòng, khoảng cách vị trí trên hình xoắn ốc.

 

 thaotacnx9.28

 

 

Along: pattern theo đường

thaotacnx9.29

 

General: pattern theo các điểm ngẫu nhiên được chọn trên mặt Reference

thaotacnx9.30

 

1: chọn chi tiết và góc tọa độ so với chi tiết.

2,3,4: chọn các gốc tọa độ để pattern

Mirror Feature 

Tạo đối xứng các khối qua mặt phẳng.

thaotacnx9.31

 

Mirror Body

Lấy đối xứng nguyên vật qua mặt phẳng.

thaotacnx9.32

 

Instance Geometry

Copy đối tượng bằng cách:

 From/To: chọn 2 điểm, nhập số lần copy.

 Mirror: chiếu qua mặt phẳng.

 Translate: chọn hướng, nhập giá trị dịch chuyển và số lần copy.

 Rote: chọn trục quay, nhập giá trị góc quay, khoảng cách dịch chuyển theo hướng trục, và số lần copy.

 Along Path: theo đường dẫn, nhập góc và số lần copy.

 Combine bodiesthaotacnx9.33 thaotacnx9.34

 

Cắt bề mặt theo mặt hoặc đường. Nếu cắt bằng đường thì chọn hướng chiếu đường vào mặt cong.

Offset / Scale

Shell 

Chọn mặt của khối.

Chọn Remove Faces, Then Shell: bỏ mặt được chọn và shell; Shell All Faces: shell tất cả bề mặt.

Nhập giá trị bề dày.

Alternate Thickness: chọn các bề mặt có độ dày khác với các mặt còn lại và nhập giá trị.

thaotacnx9.35

 

Thicken

Tạo bề dày cho bề mặt.

Chọn mặt. nhập giá trị Offset 1 và Offset 2.

Scale Body

Thay đổi thông số tỉ lệ

Uniform: thay đổi hoàn toàn theo tất cả các hướng.

thaotacnx9.36

Axisymmét: thay đổi theo trục được chọn và các hướng khác.

 

thaotacnx9.37

General: thay đổi theo 3 hướng X, Y, Z và hệ trục tùy chọn.

thaotacnx9.38

 

Offset Surface

Chọn mặt cần offset, chọn hướng, nhập giá trị offset. Có thể Offset các bề mặt với các giá trị khác nhau.

thaotacnx9.39

 

Feature: One Feature for All Faces: Offset tấc cả các mặt theo tỉ lệ của giá trị offset; One Feature for Each Face: Offset từng mặt với các giới hạn bề mặt theo hướng offset.

Variable Offset Surface

Chọn mặt.

Nhập các giá trị vào Offset A, B, C, D

 

Method: Linear Cubic
 thaotacnx9.40  

 

Offset Face

Chọn các bệ mặt cần offset.

thaotacnx9.41

Detail Feature

Edge Blend

Chọn cạnh cần bo, nhập giá trị bán kính.

 

Chọn Circular: nhập bán kính Chọn Conic: nhập bán kính lớn và bán kính tâm bo
 thaotacnx9.42  

 

Mục ariable Radius Points: chọn 1 điểm trên cạnh, nhập giá trị bán kính thay đổi. Mục Corner Setback: tạo góc bo cho các đường bo giao nhau (chọn điểm giao nhau).
thaotacnx9.44  

Face Blend

Chọn 2 mặt giao nhau hoặc 3 mặt giao nhau.

Mục Cross Section:

· Rolling Ball: phần giau nhau sẽ có bán kính như nhau.

· Swept Section: phần giao nhau sẽ có hình dạng theo section được chọn.

Mục Shape:

· Circular tương tự như Edge Blend
thaotacnx9.45

 
 

Mục Conic Method:

 

· Boundary and CEnter

 

 

 

· Boundary and Rho

 

 

 

· CEnter and Rho

 

thaotacnx9.46

Chamfer overview: Vạt cạnh

thaotacnx9.47

Draft

From Plane: tạo góc giữa 2 mặt được chọn

From Edges: tạo góc hướng và cạnh. Variable Angle: giá trị góc thay đổi tại điểm được chọn và cạnh

thaotacnx9.48

Tangent to Faces:

To Parting Edges:

Các lệnh về Surface

Four Point Surface

Chọn 4 điểm khác nhau để tạo ra mặt.

Bounded Plane

Tạo mặt bằng cách chọn đường kín.

From Point Cloud

Tạo mặt bằng các điểm

Ribbon Builder

Tạo viền bằng cách chọn đường, hướng khoảng cách và góc so với hướng.

Mesh Surface

Ruled surface

Chọn đường hoặc các điểm cho section 1 và chọn đường cho section 2. Chọn khối hoặc tấm.

Through Curves

 

thaotacnx9.49

 

Chọn lần lượt các section (chọn đường hoặc điểm). Chọn tạo khối hoặc tấm.

Through Curve Mesh

Primary Curves: chọn đường hoặc điểm
thaotacnx9.50

Cross Curves: chọn đường căng ngang qua đường và điểm được chọn ở trên.

thaotacnx9.51

 

Lệnh Sweep

 

Chọn section (tối đa 150 section) và chọn đường dẫn (guide).

thaotacnx9.52

 

Variational Sweep

Chọn đường dẫn, di chuyển mặt chuẩn đến vị trí mong muốn, chọn hướng. Chọn OK

Vẽ sketch theo yêu cầu. nhập giá trị phần trăm đường vào mục Limits hoặc chiều dài đường.

Chọn Merge Faces if Possible trong Setting.

thaotacnx9.53

 

Chọn tạo khối hoặc tấm trong Shape.

Sweep along Guide

Chọn section, chọn đường dẫn, nhập giá trị cần offset.

thaotacnx9.54

 

Tube

Chọn đường dẫn, nhập giá trị bán kính ngoài, bán kính trong.

Trong setting chọn Multiple Segments, hoặc Single Segments thaotacnx9.55

 ttadv2 Hơn 200 học viên thành thạo mỗi tháng, bạn cũng tham khảo xem thế nào nhé:

Biểu học phí và lịch khai giảng các khóa học CAD CAM tháng này lichkhaigiang

Leave a Reply

Your email address will not be published.